Kanji có chứa bộ này
Gồm 2 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
12 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 自 | Tự | tự mình, bản thân | ジ、シ | みずから、おのずから、おのずと | 6 |
| 首 | Thủ, Thú | cổ, đầu, thủ (lãnh đạo) | シュ | くび | 9 |
| 道 | Đạo, Đáo | đường, con đường, đạo | ドウ、トウ | みち、いう | 12 |
| 導 | Đạo | dẫn dắt, chỉ đạo | ドウ | みちびく | 15 |
| 夏 | Hạ, Giạ, Giá | mùa hè | カ、ガ、ゲ | なつ | 10 |
| 息 | Tức | hơi thở, nghỉ ngơi, con trai | ソク | いき | 10 |
| 鼻 | Tị | mũi | ビ | はな | 14 |
| 憩 | Khế | nghỉ ngơi, giải lao | ケイ | いこい、いこう | 16 |
| 臭 | Xú, Khứu | hôi, mùi hôi, đáng ngờ | シュウ | くさい、-くさい、におう、におい | 9 |
| 榎 | Giá, Giả | cây sếu, cây du | カ | えのき | 14 |
| 寡 | Quả | góa, ít, thiểu số | カ | | 14 |
| 嗅 | Khứu | ngửi, đánh hơi | キュウ | かぐ | 13 |