Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 導

15 nét

Hán Việt

Đạo

Nghĩa

dẫn dắt, chỉ đạo

English: guidance, leading, conduct, usher

Onyomi (âm On)
ドウ
Kunyomi (âm Kun)
みちびく
Số nét
15
Bộ thủ
寸 Thốn (41)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#354 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 導

  • 指導

    しどう

    sự chỉ đạo, hướng dẫn

    N3
  • 導入

    どうにゅう

    sự đưa vào, du nhập, áp dụng

    N1
  • 主導

    しゅどう

    sự chủ đạo, dẫn dắt

    N1
  • 導く

    みちびく

    dẫn dắt, hướng dẫn

    N1
  • 誘導

    ゆうどう

    sự hướng dẫn, dẫn dụ, cảm ứng

    N1

Câu ví dụ

  • ケントは生うまれながらの指導しどう者しゃです。

    Kent là một nhà lãnh đạo bẩm sinh.

  • 彼かれはその政党せいとうの主導しゅどう権けんをにぎった。

    Ông ấy đã nắm quyền lãnh đạo đảng chính trị đó.

  • 大手おおて銀行ぎんこうの大半たいはんがこの制度せいどを導入どうにゅうしている。

    Phần lớn các ngân hàng lớn đều áp dụng chế độ này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thốn 寸