Kanji có chứa bộ này
Gồm 3 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
18 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 監 | Giam, Giám | giám sát, theo dõi | カン | | 15 |
| 蔵 | Tàng, Tạng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら、おさめる、かくれる | 15 |
| 緊 | Khẩn | căng, khẩn cấp | キン | しめる、しまる | 15 |
| 臨 | Lâm, Lấm | đến, đối mặt, lâm thời | リン | のぞむ | 18 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 堅 | Kiên | cứng, vững chắc | ケン | かたい、-がたい | 12 |
| 賢 | Hiền | khôn ngoan, thông thái, hiền tài | ケン | かしこい | 16 |
| 臣 | Thần | bề tôi, thần dân | シン、ジン | | 7 |
| 艦 | Hạm | tàu chiến, chiến hạm | カン | | 21 |
| 鑑 | Giám | gương soi, giám định, mẫu mực | カン | かんがみる、かがみ | 23 |
| 覧 | Lãm | xem, ngắm, duyệt | ラン | みる | 17 |
| 姫 | Chẩn | công chúa | キ | ひめ、ひめ- | 10 |
| 腎 | Thận | thận | ジン | | 13 |
| 藍 | Lam | chàm, màu chàm | ラン | あい | 18 |
| 樫 | Kiện | cây sồi xanh | | かし | 16 |
| 竪 | Thụ | dọc, chiều dọc | ジュ | たて、たてる、こども | 14 |
| 臥 | Ngọa | nằm, nằm xuống | ガ | ふせる、ふす | 9 |
| 濫 | Lạm, Lãm, Cãm | lạm dụng, quá mức, tràn | ラン | みだりに、みだりがましい | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.