| 部 | Bộ | bộ phận, ban, phòng | ブ | -べ | 11 |
| 地 | Địa | đất, mặt đất, địa phương | チ、ジ | | 6 |
| 九 | Cửu, Cưu | chín | キュウ、ク | ここの、ここのつ | 2 |
| 七 | Thất | bảy | シチ | なな、ななつ、なの | 2 |
| 都 | Đô | thủ đô, đô thị, tất cả | ト、ツ | みやこ | 11 |
| 勢 | Thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきおい、はずみ | 13 |
| 施 | Thi, Thí, Dị, Thỉ | thi hành, ban phát | シ、セ | ほどこす | 9 |
| 切 | Thiết, Thế | cắt, thiết tha | セツ、サイ | きる、-きる、きり、-きり | 4 |
| 宅 | Trạch | nhà, nhà ở | タク | | 6 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 響 | Hưởng | vang, tiếng vang | キョウ | ひびく | 20 |
| 丸 | Hoàn | tròn, viên, trọn vẹn | ガン | まる、まるめる、まるい | 3 |
| 他 | Tha | khác, người khác | タ | ほか | 5 |
| 郎 | Lang, Lảng, Loang, Loen, Loẻn, Sang | chàng trai, con trai | ロウ、リョウ | おとこ | 9 |
| 色 | Sắc | màu sắc | ショク、シキ | いろ | 6 |
| 邦 | Bang | nước nhà, Nhật Bản, bang | ホウ | くに | 7 |
| 劇 | Kịch | kịch, vở kịch | ゲキ | | 15 |
| 熱 | Nhiệt | nóng, nhiệt, sốt | ネツ | あつい | 15 |
| 乱 | Loạn, Làn, Loàn | loạn, rối loạn | ラン、ロン | みだれる、みだる、みだす、みだ | 7 |
| 絶 | Tuyệt, Tiệt, Tịt, Toẹt | cắt đứt, dứt, tuyệt đối | ゼツ | たえる、たやす、たつ | 12 |
| 執 | Chấp | nắm giữ, thực hiện, cố chấp | シツ、シュウ | とる | 11 |
| 池 | Trì | ao, hồ | チ | いけ | 6 |
| 染 | Nhiễm | nhuộm, nhiễm | セン | そめる、そまる、しみる、しみ | 9 |
| 雑 | Tạp | tạp nham, lộn xộn, linh tinh | ザツ、ゾウ | まじえる、まじる | 14 |
| 邸 | Để | dinh thự, nhà lớn | テイ | やしき | 8 |
| 慮 | Lự, Lư | suy nghĩ, lo lắng, cân nhắc | リョ | おもんぱくる、おもんぱかる | 15 |
| 郵 | Bưu | bưu điện, bưu chính | ユウ | | 11 |
| 札 | Trát | thẻ, tiền giấy, bảng | サツ | ふだ | 5 |
| 枠 | Khung | khung, giới hạn | | わく | 8 |
| 郡 | Quận | quận, huyện | グン | こおり | 10 |
| 託 | Thác | gửi gắm, ủy thác | タク | かこつける、かこつ | 10 |
| 純 | Thuần, Chuẩn, Đồn, Truy | thuần khiết, trong sáng | ジュン | | 10 |
| 郷 | Hương | quê hương, làng | キョウ、ゴウ | さと | 11 |
| 礼 | Lễ | lễ, cúi chào, cảm ơn | レイ、ライ | | 5 |
| 乳 | Nhũ | sữa, vú | ニュウ | ちち、ち | 8 |
| 塾 | Thục | trường tư, lò luyện thi | ジュク | | 14 |
| 郊 | Giao | ngoại ô, ngoại thành | コウ | | 9 |
| 亀 | Quy, Qui | rùa | キ、キュウ、キン | かめ | 11 |
| 也 | Dã | là (văn cổ), cũng | ヤ、エ | なり、か、また | 3 |
| 熟 | Thục | chín, thuần thục, thành thạo | ジュク | うれる | 15 |
| 旭 | Húc | mặt trời mọc, nắng sớm | キョク | あさひ | 6 |
| 乾 | Kiền, Can | khô, làm khô, cạn | カン、ケン | かわく、かわかす、ほす、ひる | 11 |
| 虚 | Hư, Khư, Hơ, Hử, Hự, Hưa, Khờ | hư không, trống rỗng, giả dối | キョ、コ | むなしい、うつろ | 11 |
| 虐 | Ngược | ngược đãi, hà hiếp | ギャク | しいたげる | 9 |
| 肥 | Phì | béo, phân bón, màu mỡ | ヒ | こえる、こえ、こやす、こやし | 8 |
| 軌 | Quỹ | đường ray, quỹ đạo | キ | | 9 |
| 把 | Bả | nắm, bó | ハ、ワ | | 7 |
| 鈍 | Độn | cùn, chậm chạp, đần | ドン | にぶい、にぶる、にぶ-、なまる | 12 |
| 砕 | Toái | đập vỡ, nghiền nát | サイ | くだく、くだける | 9 |
| 廊 | Lang | hành lang | ロウ | | 12 |
| 邪 | Tà, Da | tà, gian tà, sai trái | ジャ | よこしま | 8 |
| 那 | Na, Nả | gì, nào, đó | ナ、ダ | なに、なんぞ、いかん | 7 |
| 鳩 | Cưu | chim bồ câu | キュウ、ク | はと、あつめる | 13 |
| 酔 | Túy | say, say rượu, say xe | スイ | よう、よい、よ | 11 |
| 虎 | Hổ | hổ, cọp | コ | とら | 8 |
| 郭 | Quách | thành quách, khu vực, phố đèn đỏ | カク | くるわ | 11 |
| 虜 | Lỗ | tù binh | リョ、ロ | とりこ、とりく | 13 |
| 膚 | Phu | da, làn da | フ | はだ | 15 |
| 尻 | Khào, Cừu | mông, đít, đuôi | コウ | しり | 5 |
| 鄭 | Trịnh | họ Trịnh, nước Trịnh (cổ) | テイ、ジョウ | | 15 |
| 粋 | Túy | tinh túy, sành điệu, thuần | スイ | いき | 10 |
| 乙 | Ất | thứ hai, can Ất, độc đáo | オツ、イツ | おと-、きのと | 1 |
| 窃 | Thiết | trộm cắp, lén lút | セツ | ぬすむ、ひそか | 9 |
| 戯 | Hí, Hý, Hé, Nghí | đùa giỡn, vui chơi, kịch | ギ、ゲ | たわむれる、ざれる、じゃれる | 15 |
| 迅 | Tấn | nhanh, nhanh chóng | ジン | | 6 |
| 郁 | Úc | thơm, văn vẻ | イク | | 9 |
| 琶 | Bà, Cầm | đàn tỳ bà | ハ、ベ、ワ | | 12 |
| 屯 | Truân, Đồn | đồn trú, doanh trại, tấn | トン | たむろ | 4 |
| 芭 | Ba | cây chuối | バ、ハ | | 7 |
| 孔 | Khổng | lỗ, hốc, Khổng (Khổng Tử) | コウ、ク | あな | 4 |
| 巴 | Ba | hình dấu phẩy, xoáy, Ba | ハ | ともえ、うずまき | 4 |
| 摯 | Chí | nghiêm túc, chân thành | シ | いたる、つかむ、にえ | 15 |
| 艶 | Diễm | bóng loáng, quyến rũ, diễm lệ | エン | つや、なまめかしい、あでやか、つやめく | 19 |
| 饗 | Hưởng | đãi tiệc, yến tiệc | キョウ | うける、もてなす | 22 |
| 彪 | Bưu | vằn, hoa văn, hổ nhỏ | ヒョウ、ヒュウ | あや | 11 |
| 邑 | Ấp | làng, ấp, thôn | ユウ | むら | 7 |
| 乞 | Khất, Khí | xin, cầu xin, ăn xin | コツ、キツ、キ、キケ、コチ | こう | 3 |
| 詫 | Sá | xin lỗi, tạ lỗi | タ | わび、わびしい、かこつ、わびる | 13 |
| 弛 | Thỉ | chùng, lỏng ra | チ、シ | たるむ、たるめる、たゆむ、ゆるむ | 6 |
| 𠮟 | | mắng, quở trách | シツ、シチ、カ | しかる | 5 |
| 托 | Thác | nhờ, gửi gắm, đỡ | タク | たくする、たのむ | 6 |
| 迄 | Hất | cho đến, tới | キツ | まで、およぶ | 6 |
| 沌 | Độn | hỗn độn | トン | くらい | 7 |
| 祁 | Kì | lớn, mạnh | キ、ケ | | 7 |
| 杷 | Ba, Bà | cái cào, cây sơn trà | ハ | つか | 8 |
| 耶 | Da | chăng, sao (nghi vấn) | ヤ、ジャ | か | 9 |
| 胤 | Dận | con cháu, dòng dõi | イン | たね | 9 |
| 訊 | Tấn | hỏi, tra hỏi, tin tức | ジン、シュン、シン | きく、とう、たずねる | 10 |
| 梛 | Na, Ná, Nứa | cây nagi (cây thiêng) | ダ、ナ | なぎ | 11 |
| 琥 | Hổ | hổ phách | コ | | 12 |
| 椰 | Gia | cây dừa | ヤ | やし | 13 |
| 虞 | Ngu | lo sợ, nguy cơ | グ | おそれ、おもんぱかる、はかる、うれえる | 13 |
| 頓 | Đốn | đột ngột, ngay lập tức, sắp xếp | トン、トツ | にわかに、とんと、つまずく、とみに | 13 |
| 馳 | Trì | phi ngựa, chạy, vang danh | チ、ジ | はせる | 13 |