Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 急

9 nét

Hán Việt

Cấp

Nghĩa

gấp, khẩn cấp, đột ngột, dốc

English: hurry, emergency, sudden, steep

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
いそぐいそぎせく
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#309 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 急

  • 急

    きゅう

    gấp, khẩn cấp, đột ngột; dốc

    N4
  • 急行

    きゅうこう

    tàu/xe tốc hành

    N4
  • 特急

    とっきゅう

    tàu tốc hành đặc biệt

    N4
  • 急ぐ

    いそぐ

    vội, khẩn trương

    N4
  • 至急

    しきゅう

    khẩn cấp, gấp rút

    N3
  • 急激

    きゅうげき

    đột ngột, dữ dội, mãnh liệt

    N3
  • 急速

    きゅうそく

    nhanh chóng (tiến triển...)

    N3
  • 急に

    きゅうに

    đột nhiên, bỗng nhiên

    N3

Câu ví dụ

  • 急いそぎなさい。

    Mau lên!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét