Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 予

4 nét

Hán Việt

Dư, Dữ

Nghĩa

trước, sẵn, dự kiến

English: beforehand, previous, myself, I

Onyomi (âm On)
ヨシャ
Kunyomi (âm Kun)
あらかじめ
Số nét
4
Bộ thủ
亅 Quyết (6)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#180 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 予

  • 予習

    よしゅう

    chuẩn bị bài trước

    N4
  • 予定

    よてい

    dự định, kế hoạch

    N4
  • 予約

    よやく

    đặt trước, đặt chỗ

    N4
  • 天気予報

    てんきよほう

    dự báo thời tiết

    N4
  • 予期

    よき

    dự đoán, dự tính

    N3
  • 予算

    よさん

    ngân sách, dự toán

    N3
  • 予測

    よそく

    dự đoán

    N3
  • 予報

    よほう

    dự báo

    N3

Câu ví dụ

  • どことどこへ行いく予定よていですか。

    Bạn định đi những đâu?

  • 席せきは予約よやくしたの?

    Bạn đặt chỗ chưa?

  • 天気てんき予報よほうはどうですか?

    Dự báo thời tiết thế nào?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Quyết 亅

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét