Kanji có chứa bộ này
Gồm 4 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
76 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 事 | Sự | việc, sự việc, chuyện | ジ、ズ | こと、つかう、つかえる | 8 |
| 議 | Nghị | bàn bạc, thảo luận, nghị luận | ギ | | 20 |
| 務 | Vụ | nhiệm vụ, công việc | ム | つとめる | 11 |
| 野 | Dã | cánh đồng, hoang dã, dân dã | ヤ、ショ | の、の- | 11 |
| 予 | Dư, Dữ | trước, sẵn, dự kiến | ヨ、シャ | あらかじめ | 4 |
| 変 | Biến, Bén, Biếng | thay đổi, lạ, biến | ヘン | かわる、かわり、かえる | 9 |
| 打 | Đả | đánh, gõ | ダ、ダース | うつ、うち-、ぶつ | 5 |
| 争 | Tranh, Tránh, Chanh, Danh | tranh, tranh giành | ソウ | あらそう、いかでか | 6 |
| 町 | Đinh | thị trấn, phố | チョウ | まち | 7 |
| 可 | Khả, Khắc | có thể, được phép, chấp thuận | カ、コク | -べき、-べし | 5 |
| 何 | Hà | gì, cái gì | カ | なに、なん、なに-、なん- | 7 |
| 義 | Nghĩa | nghĩa, chính nghĩa | ギ | | 13 |
| 財 | Tài | tài sản, của cải | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 呼 | Hô, Há | gọi, kêu | コ | よぶ | 8 |
| 歌 | Ca | bài hát, hát | カ | うた、うたう | 14 |
| 崎 | Khi | mũi đất | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 湾 | Loan | vịnh | ワン | いりえ | 12 |
| 材 | Tài | gỗ, vật liệu, nhân tài | ザイ | | 7 |
| 河 | Hà | sông | カ | かわ | 8 |
| 寄 | Kí | ghé, tới gần, gửi | キ | よる、-より、よせる | 11 |
| 停 | Đình | dừng, đình chỉ | テイ | とめる、とまる | 11 |
| 儀 | Nghi | nghi lễ, nghi thức | ギ | | 15 |
| 静 | Tĩnh, Tịnh | yên tĩnh | セイ、ジョウ | しず-、しずか、しずまる、しずめる | 14 |
| 承 | Thừa | chấp nhận, nghe, tiếp nhận | ショウ、ジョウ | うけたまわる、うける | 8 |
| 了 | Liễu | xong, hoàn tất, hiểu | リョウ | | 2 |
| 庁 | Sảnh, Thinh | sảnh, cơ quan chính phủ | チョウ、テイ | やくしょ | 5 |
| 我 | Ngã | ta, mình, cái tôi | ガ | われ、わ、わが- | 7 |
| 宇 | Vũ | vũ trụ, mái nhà | ウ | | 6 |
| 閉 | Bế | đóng, khép | ヘイ | とじる、とざす、しめる、しまる | 11 |
| 跡 | Tích | dấu vết, di tích | セキ | あと | 13 |
| 埼 | Kì, Kỳ | mũi đất, Saitama | キ | さき、さい、みさき | 11 |
| 預 | Dự | gửi, ký gửi, giao phó | ヨ | あずける、あずかる | 13 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 阿 | A, Á | nịnh, góc, châu Phi | ア、オ | おもねる、くま | 8 |
| 序 | Tự | thứ tự, lời mở đầu | ジョ | ついで | 7 |
| 柔 | Nhu | mềm, mềm mại | ジュウ、ニュウ | やわらか、やわらかい、やわ、やわら | 9 |
| 犠 | Nghé | hy sinh | ギ、キ | いけにえ | 17 |
| 雅 | Nhã | thanh nhã, tao nhã | ガ | みやび | 13 |
| 荷 | Hà | hành lý, hàng hóa, gánh | カ | に | 10 |
| 恋 | Luyến | tình yêu, yêu, nhớ nhung | レン | こう、こい、こいしい | 10 |
| 丁 | Đinh, Chênh | khu phố, can Đinh, đơn vị đếm (đậu phụ, dụng cụ) | チョウ、テイ、チン、トウ、チ | ひのと | 2 |
| 頂 | Đính | đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただく、いただき | 11 |
| 奇 | Kì, Cơ | kỳ lạ, lạ lùng | キ | くしき、あやしい、くし、めずらしい | 8 |
| 浄 | Tịnh, Tạnh, Tĩnh | sạch, thanh tịnh, làm sạch | ジョウ、セイ | きよめる、きよい | 9 |
| 才 | Tài | tài năng, tuổi | サイ | | 3 |
| 矛 | Mâu | giáo, mâu | ム、ボウ | ほこ | 5 |
| 蒸 | Chưng | hấp, bốc hơi, oi bức | ジョウ、セイ | むす、むれる、むらす | 13 |
| 灯 | Đăng | đèn, ngọn đèn | トウ | ひ、ほ-、ともしび、ともす | 6 |
| 邪 | Tà, Da | tà, gian tà, sai trái | ジャ | よこしま | 8 |
| 亭 | Đình | đình, quán ăn, nhà nghỉ | テイ、チン | | 9 |
| 訂 | Đính | sửa chữa, đính chính | テイ | ただす | 9 |
| 芽 | Nha | mầm, chồi, nụ | ガ | め | 8 |
| 騎 | Kị | cưỡi ngựa, kỵ binh | キ | | 18 |
| 寧 | Ninh | yên ổn, thà rằng, an ninh | ネイ | むしろ | 14 |
| 霧 | Vụ | sương mù | ム、ボウ、ブ | きり | 19 |
| 餓 | Ngạ | đói, chết đói | ガ | うえる | 15 |
| 茅 | Mao | cỏ tranh, cỏ lau | ボウ、ミョウ | かや、ちがや | 8 |
| 亨 | Hanh, Hưởng, Phanh | hanh thông, suôn sẻ | コウ、キョウ、ホウ | とおる | 7 |
| 橘 | Quất | cây quýt, quất | キツ | たちばな | 16 |
| 牙 | Nha | ngà, răng nanh | ガ、ゲ | きば、は | 5 |
| 珂 | Kha | ngọc, đá quý | カ | | 9 |
| 峨 | Nga | núi cao, vòi vọi | ガ | けわしい | 10 |
| 椅 | Y, Ỷ | ghế | イ | | 12 |
| 蛮 | Man | man rợ, mọi rợ | バン | えびす | 12 |
| 冴 | Hộ | trong trẻo, minh mẫn, lạnh | ゴ、コ | さえる、こおる、ひえる | 7 |
| 綺 | Khỉ, Ỷ | đẹp, vải hoa | キ | あや | 14 |
| 芋 | Dụ, Hu | khoai, khoai môn | ウ | いも | 6 |
| 釘 | Đinh | cái đinh | テイ、チョウ | くぎ | 10 |
| 乎 | Hồ, Hô | chăng, ư (trợ từ nghi vấn) | コ、オ | か、ああ、かな、や | 5 |
| 汀 | Đinh | bến nước, bờ nước | テイ | みぎわ、なぎさ | 5 |
| 丞 | Thừa, Chưng | giúp đỡ, phụ tá | ジョウ、ショウ | すくう、たすける | 6 |
| 亦 | Diệc | cũng, lại | エキ、ヤク | また | 6 |
| 迂 | Vu | vòng vèo, quanh co | ウ | | 6 |
| 苛 | Hà | hà khắc, bắt nạt, gay gắt | カ | いじめる、さいなむ、いらだつ、からい | 8 |
| 俄 | Nga | bỗng nhiên, đột ngột | ガ | にわか | 9 |
| 穿 | Xuyên | xuyên qua, đào, mang (giày) | セン | うがつ、はく | 10 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.