Kanji 先
6 nét
Hán Việt
Tiên, Tiến
Nghĩa
trước, đầu tiên, đằng trước
English: before, ahead, previous, future, precedence
- Onyomi (âm On)
- セン
- Kunyomi (âm Kun)
- さきまず
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 儿 Nhi (10)
- JLPT
- N5
- Cấp lớp
- Lớp 1
- Kanken
- 10級
- Tần suất
- #173 / 2500
Chủ đề: Con người & Xã hội
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
先生、こんにちは。
Xin chào, cô giáo.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nhi 儿
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|