Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 原

10 nét

Hán Việt

Nguyên

Nghĩa

đồng bằng, nguyên, gốc

English: meadow, original, primitive, field, plain, prairie, tundra, wilderness

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
はら
Số nét
10
Bộ thủ
厂 Hán (27)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#172 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 原

  • 原因

    げんいん

    nguyên nhân

    N4
  • 原

    はら

    cánh đồng, thảo nguyên

    N3
  • 原稿

    げんこう

    bản thảo

    N2
  • 原産

    げんさん

    nguồn gốc xuất xứ

    N2
  • 原始

    げんし

    nguyên thủy

    N2
  • 原理

    げんり

    nguyên lý

    N2
  • 原料

    げんりょう

    nguyên liệu

    N2
  • 原則

    げんそく

    nguyên tắc

    N1

Câu ví dụ

  • 火事かじの原因げんいんは不明ふめいだ。

    Nguyên nhân vụ cháy chưa rõ.

  • そよ風かぜが野原のはらに吹ふいた。

    Gió nhẹ thổi qua cánh đồng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hán 厂

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét