Kanji 匿
10 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
彼は匿名で赤十字に多額のお金を寄付した。
Ông ấy đã quyên góp nặc danh một khoản tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.
匿名の電話があったんです。
Đã có một cuộc gọi nặc danh.
匿名でも、詳細な情報を書いて頂いても、どちらでも結構です。
Ẩn danh hay ghi thông tin chi tiết đều được cả.