Kanji có chứa bộ này
Gồm 4 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
22 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 区 | Âu, Khu | quận, khu vực | ク、オウ、コウ | | 4 |
| 欧 | Âu, Ẩu | châu Âu | オウ | うたう、はく | 8 |
| 医 | Ế, Y, Ỷ, I, Ỉ | bác sĩ, y học, chữa bệnh | イ | いやす、いする、くすし | 7 |
| 望 | Vọng | mong, hy vọng, nhìn xa | ボウ、モウ | のぞむ、もち | 11 |
| 亡 | Vong, Vô | chết, mất | ボウ、モウ | ない、なき-、ほろびる、ほろぶ | 3 |
| 駆 | Khu | chạy, phi, thúc đẩy | ク | かける、かる | 14 |
| 荒 | Hoang | hoang, thô bạo, dữ dội | コウ | あらす、あれる、あらい、すさぶ | 9 |
| 忘 | Vong | quên | ボウ | わすれる | 7 |
| 網 | Võng | lưới, mạng lưới | モウ | あみ | 14 |
| 匹 | Thất | con (đếm thú nhỏ), sánh ngang | ヒツ | ひき | 4 |
| 忙 | Mang | bận, bận rộn | ボウ、モウ | いそがしい、せわしい、おそれる、うれえるさま | 6 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 殴 | Ấu, Ẩu, Khu | đánh, đấm, hành hung | オウ | なぐる | 8 |
| 盲 | Manh | mù, người mù | モウ | めくら | 8 |
| 枢 | Xu, Khu | trục, then chốt, trung tâm | スウ、シュ | とぼそ、からくり | 8 |
| 慌 | Hoảng | bối rối, hoảng hốt | コウ | あわてる、あわただしい | 12 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 匿 | Nặc | giấu, che giấu, nặc danh | トク | かくまう | 10 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 妄 | Vọng | hão huyền, bừa bãi, vọng tưởng | モウ、ボウ | みだりに | 6 |
| 鷗 | Âu | chim hải âu | オウ | かもめ | 22 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.