Kanji 惹
12 nét
Hán Việt
Nhạ
Nghĩa
thu hút, lôi cuốn, gây ra
English: attract, captivate
- Onyomi (âm On)
- ジャクジャ
- Kunyomi (âm Kun)
- ひく
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
私はその時から兎に惹かれ始めた。
Từ lúc đó tôi bắt đầu bị thỏ thu hút.
彼はその婦人に心惹かれていた。
Anh ấy đã bị người phụ nữ đó thu hút.
私は彼に惹かれている。
Tôi bị anh ấy thu hút.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 憲Hiến
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 患Hoạn
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|