Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 襟

18 nét

Hán Việt

Khâm

Nghĩa

cổ áo, ve áo, lòng

English: collar, neck, lapel, one's inner feelings

Onyomi (âm On)
キン
Kunyomi (âm Kun)
えり
Số nét
18
Bộ thủ
衣 Y (145)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2030 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 襟

  • 襟

    えり

    cổ áo

    N1

Câu ví dụ

  • 見知みしらぬ男おとこが私わたしの襟えりをつかんだ。

    Một người đàn ông lạ mặt đã nắm lấy cổ áo tôi.

Cùng bộ Y 衣