Kanji 襟
18 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ vựng chứa 襟
- N1
襟
えり
cổ áo
Câu ví dụ
見知らぬ男が私の襟をつかんだ。
Một người đàn ông lạ mặt đã nắm lấy cổ áo tôi.
Cùng bộ Y 衣
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
襟
えり
cổ áo
見知らぬ男が私の襟をつかんだ。
Một người đàn ông lạ mặt đã nắm lấy cổ áo tôi.
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|