Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 哲

10 nét

Hán Việt

Triết

Nghĩa

triết học, sáng suốt

English: philosophy, clear

Onyomi (âm On)
テツ
Kunyomi (âm Kun)
さといあきらか
Số nét
10
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1093 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 哲

  • 哲学

    てつがく

    triết học

    N3

Câu ví dụ

  • 宗教しゅうきょうと哲学てつがくの違ちがいは何なにですか?

    Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì?

  • 何なにの変哲へんてつもない朝あさだった。

    Đó là một buổi sáng bình thường như mọi buổi sáng khác.

  • こぢんまりとした何なにの変哲へんてつもないパン屋やだった。

    Đó là một tiệm bánh mì nhỏ nhắn chẳng có gì đặc biệt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét