Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 塞

13 nét

Hán Việt

Tắc, Tái

Nghĩa

đóng, bịt, tắc, chặn

English: close, shut, cover, block, obstruct

Onyomi (âm On)
ソクサイ
Kunyomi (âm Kun)
ふさぐとりでみちる
Số nét
13
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 塞

  • 塞ぐ

    ふさぐ

    bịt; chặn; lấp

    N2
  • 塞がる

    ふさがる

    bị bịt; bị chặn; bị chiếm

    N2

Câu ví dụ

  • 今こん手てが塞ふさがっているんです。

    Bây giờ tôi đang bận tay.

  • 睡眠すいみん不足ふそくで、心筋梗塞しんきんこうそくリスクが上昇じょうしょう。

    Việc thiếu ngủ sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh nhồi máu cơ tim.

  • 嵐あらしの後のち、道路どうろは倒たおれた木きで塞ふさがれた。

    Sau cơn bão, con đường bị cây đổ chắn ngang.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét