Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 増

14 nét

Hán Việt

Tăng

Nghĩa

tăng, tăng thêm

English: increase, add, augment, gain, promote

Onyomi (âm On)
ゾウ
Kunyomi (âm Kun)
ますましふえるふやす
Số nét
14
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#231 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 増

  • 増える

    ふえる

    tăng lên

    N4
  • 増加

    ぞうか

    sự gia tăng

    N3
  • 増す

    ます

    tăng lên, thêm

    N3
  • 増やす

    ふやす

    làm tăng

    N3
  • 激増

    げきぞう

    tăng đột biến

    N2
  • 増減

    ぞうげん

    tăng giảm

    N2
  • 増大

    ぞうだい

    sự gia tăng

    N2
  • 増強

    ぞうきょう

    tăng cường

    N1

Câu ví dụ

  • 人口じんこうはどんどん増加ぞうかしていた。

    Dân số đã tăng lên đều đặn.

  • 彼女かのじょは日ひに日ひに美うつくしさを増ます。

    Cô ấy ngày càng xinh đẹp hơn.

  • もし車くるまの数かずが増ふえると、道路どうろはひどく込こむことになるだろう。

    Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét