Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 境

14 nét

Hán Việt

Cảnh

Nghĩa

ranh giới, biên giới, cảnh giới

English: boundary, border, region

Onyomi (âm On)
キョウケイ
Kunyomi (âm Kun)
さかい
Số nét
14
Bộ thủ
土 Thổ (32)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#346 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 境

  • 境

    さかい

    ranh giới, biên giới; trạng thái tâm lý

    N3
  • 環境

    かんきょう

    môi trường, hoàn cảnh

    N3
  • 国境

    こっきょう

    biên giới quốc gia

    N3
  • 境界

    きょうかい

    ranh giới

    N2
  • 境遇

    きょうぐう

    hoàn cảnh, cảnh ngộ

    N1

Câu ví dụ

  • 同おなじ心境しんきょうです。

    Tôi cũng có cùng tâm trạng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét