Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 穂

15 nét

Hán Việt

Báng, Tuệ

Nghĩa

bông lúa, ngọn, đầu sóng

English: ear, ear (grain), head, crest (wave)

Onyomi (âm On)
スイ
Kunyomi (âm Kun)
ほ
Số nét
15
Bộ thủ
禾 Hòa (115)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1656 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 穂

  • 穂

    ほ

    bông (lúa); bông (cây)

    N1

Câu ví dụ

  • 美穂みほさんはピアニストです。

    Miho là nghệ sĩ dương cầm.

Cùng bộ Hòa 禾