Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 壮

6 nét

Hán Việt

Trang, Tráng

Nghĩa

cường tráng, hùng tráng, tráng niên

English: robust, manhood, prosperity

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
さかん
Số nét
6
Bộ thủ
士 Sĩ (33)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1657 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 壮

  • 壮大

    そうだい

    hùng vĩ; tráng lệ

    N1

Câu ví dụ

  • 壮大そうだいな眺ながめですね。

    Cảnh tượng thật hùng vĩ nhỉ.

  • 山頂さんちょうからの眺ながめは壮観そうかんだった。

    Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh núi xuống rất ngoạn mục.

  • 壮行そうこう会かいはいつなの?

    Khi nào thì có buổi tiệc tiễn đưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Sĩ 士

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét