Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 孔

4 nét

Hán Việt

Khổng

Nghĩa

lỗ, hốc, Khổng (Khổng Tử)

English: cavity, hole, slit, very, great, exceedingly

Onyomi (âm On)
コウク
Kunyomi (âm Kun)
あな
Số nét
4
Bộ thủ
子 Tử (39)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2052 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu ví dụ

  • 孔子こうしの言説げんせつは有名ゆうめいである。

    Những lời dạy của Khổng Tử rất nổi tiếng.

  • 瞳孔どうこうは陽ひが差さすところでは収縮しゅうしゅくします。

    Đồng tử co lại ở nơi có ánh nắng.

  • 孔雀くじゃくだよ。いま鳴ないたのは孔雀くじゃくだよ。

    Là con công đấy. Con vừa kêu lúc nãy là con công đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tử 子