Kanji 存
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
神の存在を信じますか。
Bạn có tin vào sự tồn tại của Chúa không?
どのフォルダにファイルを保存しましたか。
Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi?
歌舞伎はご存じですか。
Bạn có biết kịch Kabuki không?
Cùng bộ Tử 子
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|