Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 屈

8 nét

Hán Việt

Khuất, Quật

Nghĩa

khuất phục, cúi, uốn cong

English: yield, bend, flinch, submit

Onyomi (âm On)
クツ
Kunyomi (âm Kun)
かがむかがめる
Số nét
8
Bộ thủ
尸 Thi (44)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1434 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 屈

  • 退屈

    たいくつ

    sự buồn chán, nhàm chán

    N3
  • 窮屈

    きゅうくつ

    chật chội; gò bó

    N1
  • 屈折

    くっせつ

    khúc xạ; uốn khúc

    N1
  • 理屈

    りくつ

    lý lẽ; lý thuyết

    N1

Câu ví dụ

  • 退屈たいくつだなあ。

    Chán thế!

  • それは理屈りくつに合あわない。

    Điều đó không hợp lý.

  • 非ひの打うち所どころがない計画けいかくは、窮屈きゅうくつだなあ。

    Một kế hoạch hoàn hảo không chê vào đâu được thì thật là gò bó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét