Kanji có chứa bộ này
Gồm 16 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
49 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 局 | Cục | cục, ván (cờ), cục diện | キョク | つぼね | 7 |
| 沢 | Trạch | đầm lầy, ân huệ, sáng bóng | タク | さわ、うるおい、うるおす、つや | 7 |
| 展 | Triển | triển khai, mở rộng, triển lãm | テン | | 10 |
| 屋 | Ốc | nhà, mái nhà, tiệm | オク | や | 9 |
| 伊 | Y | nước Ý, Y | イ | かれ | 6 |
| 駅 | Dịch | nhà ga | エキ | | 14 |
| 避 | Tị | tránh, né | ヒ | さける、よける | 16 |
| 層 | Tằng | tầng, lớp | ソウ | | 14 |
| 遅 | Trì | chậm, muộn | チ | おくれる、おくらす、おそい | 12 |
| 居 | Cư, Kí | ở, cư trú | キョ、コ | いる、-い、おる | 8 |
| 択 | Mân, Thước, Xách | chọn, lựa chọn | タク | えらぶ | 7 |
| 尾 | Vĩ | đuôi, cuối | ビ | お | 7 |
| 属 | Chú, Chúc, Thục, Thuộc | thuộc về, phụ thuộc | ゾク、ショク | さかん、つく、やから | 12 |
| 届 | Giới | gửi tới, đến nơi, đơn báo | カイ | とどける、-とどけ、とどく | 8 |
| 君 | Quân | bạn, cậu, quân vương | クン | きみ、-ぎみ | 7 |
| 郡 | Quận | quận, huyện | グン | こおり | 10 |
| 握 | Ác | nắm, cầm chặt | アク | にぎる | 12 |
| 群 | Quần | bầy, đàn, nhóm | グン | むれる、むれ、むら、むらがる | 13 |
| 壁 | Bích | tường, vách | ヘキ | かべ | 16 |
| 訳 | Dịch | dịch, lý do | ヤク | わけ | 11 |
| 釈 | Thích | giải thích | シャク、セキ | とく、すてる、ゆるす | 11 |
| 昼 | Trú | ban ngày, buổi trưa | チュウ | ひる | 9 |
| 慰 | Úy | an ủi | イ | なぐさめる、なぐさむ | 15 |
| 殿 | Điện, Điến | cung điện, điện, ngài (kính ngữ) | デン、テン | との、-どの | 13 |
| 尽 | Tẫn, Tận, Hết | hết, dùng hết, tận lực | ジン、サン | つきる、つくす、つかす、-づく | 6 |
| 掘 | Quật | đào, khai quật | クツ | ほる | 11 |
| 堀 | Quật | hào, mương, kênh | クツ | ほり | 11 |
| 漏 | Lậu | rò rỉ, lọt, bỏ sót | ロウ | もる、もれる、もらす | 14 |
| 刷 | Xoát, Loát | in, in ấn, chải | サツ | する、-ずり、はく | 8 |
| 梶 | Vả, Vải | mái chèo, bánh lái | ビ | かじ、こずえ | 11 |
| 屈 | Khuất, Quật | khuất phục, cúi, uốn cong | クツ | かがむ、かがめる | 8 |
| 据 | Cư, Cứ | đặt, lắp đặt, ngồi xuống | キョ | すえる、すわる | 11 |
| 泥 | Nê, Nệ, Nễ | bùn | デイ、ナイ、デ、ニ | どろ、なずむ | 8 |
| 履 | Lý | mang (giày), giày dép, thực hiện | リ | はく | 15 |
| 尿 | Niệu | nước tiểu | ニョウ | ゆばり、いばり、しと | 7 |
| 尻 | Khào, Cừu | mông, đít, đuôi | コウ | しり | 5 |
| 尼 | Ni, Nệ, Nặc, Nật | ni cô, sư nữ | ニ | あま | 5 |
| 嘱 | Chúc | ủy thác, nhờ cậy, dặn dò | ショク | しょくする、たのむ | 15 |
| 尺 | Xích | thước, thước đo, xích | シャク、セキ | さし | 4 |
| 癖 | Phích, Tích | thói quen, tật | ヘキ | くせ、くせに | 18 |
| 塀 | Bình | tường rào, hàng rào | ヘイ、ベイ | | 12 |
| 尉 | Úy, Uất | sĩ quan, úy | イ、ジョウ | | 11 |
| 渥 | Ác | ân cần, thấm ướt | アク | あつい、うるおう | 12 |
| 裾 | Cư, Cứ | vạt áo, gấu áo, chân núi | キョ、コ | すそ | 13 |
| 犀 | Tê | con tê giác | サイ、セイ | | 12 |
| 屑 | Tiết | vụn, rác, phế liệu | セツ | くず、いさぎよい | 10 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 鋸 | Cứ | cái cưa | キョ、コ | のこ、のこぎり | 16 |
| 璧 | Bích | ngọc bích tròn, hoàn hảo | ヘキ | たま | 18 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 尹Duẫn
- 屏Bình
- 屍Thi
- 屠Đồ
- 屡Lũ
- 屁Thí
- 屆Giới
- 屎Thỉ
- 屐Kịch
- 屓Hí
- 屬Chúc