Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 層

14 nét

Hán Việt

Tằng

Nghĩa

tầng, lớp

English: stratum, social class, layer, story, floor

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
14
Bộ thủ
尸 Thi (44)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#801 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 層

  • 一層

    いっそう

    càng thêm; hơn nữa

    N3
  • 高層

    こうそう

    cao tầng

    N2
  • 大層

    たいそう

    rất; vô cùng

    N2
  • 階層

    かいそう

    tầng lớp, giai tầng, thứ bậc

    N1

Câu ví dụ

  • ブルジュ・ハリファは現在げんざい、世界せかいで最もっとも高たかい超ちょう高層こうそうビルです。

    Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

  • ロシア語ごは大層たいそう学まなびにくい。

    Tiếng Nga rất khó học.

  • あなたは本ほんを読よむたびに一層いっそう向上こうじょうするだろう。

    Mỗi lần đọc sách, bạn sẽ tiến bộ hơn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét