Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 斎

11 nét

Hán Việt

Chái, Chay, Trai, Trơi

Nghĩa

thanh tịnh, chay, phòng

English: purification, Buddhist food, room, worship, avoid, alike

Onyomi (âm On)
サイ
Kunyomi (âm Kun)
ときつつしむものいみいむいわういつく
Số nét
11
Bộ thủ
文 Văn (67)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1155 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 斎

  • 書斎

    しょさい

    phòng đọc sách

    N3

Câu ví dụ

  • 彼かれは書斎しょさいにいる。

    Ông ấy đang ở trong phòng làm việc.

  • 斎藤さいとうさんを覚おぼえていますか。

    Bạn có nhớ anh Saito không?

  • こんにちは、ぼくの名前なまえは斎藤さいとう健けんです。

    Xin chào, tên tôi là Saito Ken.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Văn 文

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét