Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 貫

11 nét

Hán Việt

Quán

Nghĩa

xuyên qua, quán triệt

English: pierce, 8 1/3lbs, penetrate, brace

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
つらぬくぬくぬき
Số nét
11
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1156 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 貫

  • 貫禄

    かんろく

    phong thái; uy nghi

    N1
  • 貫く

    つらぬく

    xuyên qua; quán triệt

    N1

Câu ví dụ

  • 貫禄かんろくがついたね。

    Trông cậu đã có phong thái đường bệ rồi đấy.

  • 光ひかりは闇やみを貫つらぬく。

    Ánh sáng xuyên qua bóng tối.

  • 彼かれが昨日きのう言いったことは、先週せんしゅう言いったことと一貫いっかんしていない。

    Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét