Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 斬

11 nét

Hán Việt

Trảm

Nghĩa

chém, chém đầu

English: beheading, kill, murder

Onyomi (âm On)
ザンサンセンゼン
Kunyomi (âm Kun)
きる
Số nét
11
Bộ thủ
斤 Cân (69)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2132 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 斬

  • 斬る

    きる

    chém; chặt

    N2

Câu ví dụ

  • 斬新ざんしんな意見いけんだね。

    Ý kiến mới mẻ đấy nhỉ.

  • この建物たてもの、すごく斬新ざんしん的てきね。

    Tòa nhà này mới lạ ghê.

  • これはいわゆる斬新ざんしんなアイデアです。

    Đây chính là cái gọi là ý tưởng mới lạ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cân 斤

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét