Kanji có chứa bộ này
Gồm 7 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
27 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 新 | Tân | mới | シン | あたらしい、あらた、あら-、にい- | 13 |
| 近 | Cận, Cấn, Ký | gần | キン、コン | ちかい | 7 |
| 所 | Sở | nơi, chỗ | ショ | ところ、-ところ、どころ、とこ | 8 |
| 断 | Đoán, Đoạn, Đón | cắt đứt, từ chối, quyết đoán | ダン | たつ、ことわる、さだめる | 11 |
| 質 | Chất, Chí | chất, chất lượng, hỏi | シツ、シチ、チ | たち、ただす、もと、わりふ | 15 |
| 訴 | Tố | kiện, tố cáo, kêu | ソ | うったえる | 12 |
| 兵 | Binh | lính, binh lính | ヘイ、ヒョウ | つわもの | 7 |
| 浜 | Banh | bãi biển, bờ biển | ヒン | はま | 10 |
| 折 | Chiết, Đề | gấp, bẻ gãy, dịp | セツ、シャク | おる、おり、-おり、おれる | 7 |
| 析 | Tích | phân tích, chia ra | セキ | | 8 |
| 哲 | Triết | triết học, sáng suốt | テツ | さとい、あきらか | 10 |
| 暫 | Tạm | tạm thời, một lúc | ザン | しばらく | 15 |
| 岳 | Nhạc | núi cao, đỉnh núi | ガク | たけ | 8 |
| 丘 | Khâu, Khiêu | đồi, gò | キュウ | おか | 5 |
| 祈 | Kì | cầu nguyện, cầu mong | キ | いのる | 8 |
| 誓 | Thệ | thề, lời thề | セイ | ちかう | 14 |
| 匠 | Tượng | thợ thủ công, nghệ nhân | ショウ | たくみ | 6 |
| 逝 | Thệ | qua đời, mất | セイ | ゆく、いく | 10 |
| 欣 | Hân | vui mừng, hân hoan | キン、ゴン、コン | よろこぶ、よろこび | 8 |
| 漸 | Tiệm, Tiêm, Tiềm | dần dần, cuối cùng, vừa đủ | ゼン | ようやく、やや、ようよう、すすむ | 14 |
| 斬 | Trảm | chém, chém đầu | ザン、サン、セン、ゼン | きる | 11 |
| 芹 | Cần | rau cần | キン | せり | 7 |
| 薪 | Tân | củi, chất đốt | シン | たきぎ、まき | 16 |
| 斥 | Xích | bài xích, đẩy lùi, khước từ | セキ | しりぞける | 5 |
| 斤 | Cân, Cấn | cân (đơn vị), rìu, ổ bánh mì | キン | | 4 |
| 斧 | Phủ | cái rìu | フ | おの | 8 |
| 斯 | Tư | này, như thế | シ | か、こう、かく、この | 12 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.