Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 漸

14 nét

Hán Việt

Tiệm, Tiêm, Tiềm

Nghĩa

dần dần, cuối cùng, vừa đủ

English: steadily, gradually advancing, finally, barely

Onyomi (âm On)
ゼン
Kunyomi (âm Kun)
ようやくややようようすすむ
Số nét
14
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2115 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 漸

  • 漸く

    ようやく

    cuối cùng; khó khăn lắm mới

    N2

Câu ví dụ

  • 漸ようやく目めが覚さめました。

    Cuối cùng tôi cũng tỉnh dậy.

  • 漸ようやく、私わたしは何なにが起おきたのか分わかった。

    Cuối cùng tôi cũng đã hiểu chuyện gì đã xảy ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét