Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 断

11 nét

Hán Việt

Đoán, Đoạn, Đón

Nghĩa

cắt đứt, từ chối, quyết đoán

English: severance, decline, refuse, apologize, warn, dismiss, prohibit, decision, judgement, cutting

Onyomi (âm On)
ダン
Kunyomi (âm Kun)
たつことわるさだめる
Số nét
11
Bộ thủ
斤 Cân (69)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#338 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 断

  • 横断

    おうだん

    sự băng qua (đường)

    N3
  • 断る

    ことわる

    từ chối, khước từ

    N3
  • 判断

    はんだん

    phán đoán, đánh giá

    N3
  • 断つ

    たつ

    cắt đứt, cắt bỏ

    N3
  • 診断

    しんだん

    sự chẩn đoán

    N2
  • 断水

    だんすい

    sự cắt nước, mất nước

    N2
  • 断定

    だんてい

    sự kết luận, khẳng định

    N2
  • 油断

    ゆだん

    sự lơ là, chủ quan, sơ suất

    N2

Câu ví dụ

  • だが断ことわる。

    Tôi từ chối.

  • 彼かれは道路どうろを横断おうだんした。

    Anh ấy đã băng qua đường.

  • 本ほんを表紙ひょうしで判断はんだんするな。

    Đừng trông mặt mà bắt hình dong.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Cân 斤

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét