Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 曳

6 nét

Hán Việt

Duệ

Nghĩa

kéo, lôi, dắt

English: pull, tug, jerk, admit, install, quote, refer to

Onyomi (âm On)
エイ
Kunyomi (âm Kun)
ひく
Số nét
6
Bộ thủ
曰 Viết (73)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Viết 曰

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét