Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 托

6 nét

Hán Việt

Thác

Nghĩa

nhờ, gửi gắm, đỡ

English: requesting, entrusting with, pretend, hint

Onyomi (âm On)
タク
Kunyomi (âm Kun)
たくするたのむ
Số nét
6
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 禅僧ぜんそうは新宿しんじゅく駅えきのあたりで托鉢たくはつしています。

    Các nhà sư Thiền đang khất thực quanh ga Shinjuku.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét