Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 替

12 nét

Hán Việt

Thế

Nghĩa

thay, đổi

English: exchange, spare, substitute, per-

Onyomi (âm On)
タイ
Kunyomi (âm Kun)
かえるかえ-かわる
Số nét
12
Bộ thủ
曰 Viết (73)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#979 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 替

  • 取り替える

    とりかえる

    đổi, thay thế

    N4
  • 両替

    りょうがえ

    đổi tiền

    N3
  • 替える

    かえる

    đổi; thay thế

    N3
  • 為替

    かわせ

    hối đoái; chuyển tiền

    N2
  • 交替

    こうたい

    thay ca; luân phiên

    N2
  • 着替え

    きがえ

    sự thay quần áo; quần áo để thay

    N2
  • 着替える

    きがえる

    thay quần áo

    N2
  • 切替

    きりかえ

    chuyển đổi

    N1

Câu ví dụ

  • シャツは着替きがえるつもりだよ。

    Tôi định thay áo sơ mi.

  • 着替きがえて。

    Thay quần áo đi.

  • 私わたし達たちは交替こうたいで運転うんてんした。

    Chúng tôi đã thay phiên nhau lái xe.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Viết 曰

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét