Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 潜

15 nét

Hán Việt

Tiềm, Tèm, Tỉm

Nghĩa

lặn, ẩn nấp, tiềm ẩn

English: submerge, conceal, hide, lower (voice), hush

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
ひそむもぐるかくれるくぐるひそめる
Số nét
15
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1329 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 潜

  • 潜る

    もぐる

    lặn; chui qua; lẩn trốn

    N2
  • 潜水

    せんすい

    lặn (dưới nước)

    N1
  • 潜入

    せんにゅう

    thâm nhập; lẻn vào

    N1

Câu ví dụ

  • 潜水せんすいして泳およげるかい。

    Cậu có lặn bơi được không?

  • 深ふかく潜もぐれば潜もぐるほど、水みずは冷つめたくなる。

    Lặn càng sâu thì nước càng lạnh.

  • 彼かれは農夫のうふに身みをやつして城下町じょうかまちに潜入せんにゅうした。

    Anh ta cải trang thành nông dân để lẻn vào thành.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét