Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 橋

16 nét

Hán Việt

Kiều, Khiêu, Cao

Nghĩa

cầu

English: bridge

Onyomi (âm On)
キョウ
Kunyomi (âm Kun)
はし
Số nét
16
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#553 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 橋

  • 橋

    はし

    cây cầu

    N5
  • 鉄橋

    てっきょう

    cầu sắt

    N2
  • 桟橋

    さんばし

    cầu tàu, bến tàu

    N1
  • 橋渡し

    はしわたし

    sự làm cầu nối, trung gian

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは橋本はしもとといいます。

    Tên tôi là Hashimoto.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét