Kanji 些
8 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
あの人たちのトラブルのもとは些細なことだ。
Rắc rối của mấy người đó bắt nguồn từ chuyện vặt vãnh.
些細な間違いをした。
Tôi đã mắc một lỗi nhỏ.
そんな些細な事は問題外だ。
Chuyện vặt vãnh như thế thì không đáng bàn.
あの人たちのトラブルのもとは些細なことだ。
Rắc rối của mấy người đó bắt nguồn từ chuyện vặt vãnh.
些細な間違いをした。
Tôi đã mắc một lỗi nhỏ.
そんな些細な事は問題外だ。
Chuyện vặt vãnh như thế thì không đáng bàn.