Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 罵

15 nét

Hán Việt

Mạ

Nghĩa

chửi, mắng nhiếc

English: abuse, insult

Onyomi (âm On)
バ
Kunyomi (âm Kun)
ののしる
Số nét
15
Bộ thủ
网 Võng (122)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2467 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 罵

  • 罵る

    ののしる

    chửi rủa; mắng nhiếc

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは彼女かのじょを罵ののしった。

    Anh ta đã chửi rủa cô ấy.

  • 彼かれらは声こえの限かぎりに罵ののしりあった。

    Họ chửi nhau to hết cỡ.

  • 彼女かのじょは面めんと向むかって夫おっとを罵ののしった。

    Cô ấy chửi mắng chồng ngay trước mặt anh ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Võng 网

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét