Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 聴

17 nét

Hán Việt

Thính

Nghĩa

nghe, lắng nghe

English: listen, headstrong, naughty, careful inquiry

Onyomi (âm On)
チョウテイ
Kunyomi (âm Kun)
きくゆるす
Số nét
17
Bộ thủ
耳 Nhĩ (128)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#781 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 聴

  • 聴覚

    ちょうかく

    thính giác

    N1
  • 聴講

    ちょうこう

    sự dự thính

    N1
  • 聴診器

    ちょうしんき

    ống nghe (y tế)

    N1

Câu ví dụ

  • その子この聴覚ちょうかくは鋭するどい。

    Thính giác của đứa trẻ đó rất nhạy.

  • 医者いしゃは患者かんじゃの胸むねに聴診ちょうしん器きを当あてた。

    Bác sĩ đặt ống nghe lên ngực bệnh nhân.

  • 聴講ちょうこう切符きっぷを前まえもって入手にゅうしゅしておかなければならない。

    Phải mua vé dự giờ giảng trước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhĩ 耳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét