Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 群

13 nét

Hán Việt

Quần

Nghĩa

bầy, đàn, nhóm

English: flock, group, crowd, herd, swarm, cluster

Onyomi (âm On)
グン
Kunyomi (âm Kun)
むれるむれむらむらがる
Số nét
13
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1012 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 群

  • 群

    ぐん

    nhóm; bầy

    N3
  • 群れ

    むれ

    đàn; bầy; đám đông

    N2
  • 群集

    ぐんしゅう

    quần chúng; đám đông

    N1
  • 群衆

    ぐんしゅう

    quần chúng, đám đông

    N1
  • 群がる

    むらがる

    tụ tập; xúm lại

    N1

Câu ví dụ

  • あなたはユーモアのセンスが抜群ばつぐんです。

    Bạn có khiếu hài hước tuyệt vời.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Dương 羊

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét