Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 薄

16 nét

Hán Việt

Bạc, Bác

Nghĩa

mỏng, nhạt, loãng

English: dilute, thin, weak (tea), pampas grass

Onyomi (âm On)
ハク
Kunyomi (âm Kun)
うすいうす--うすうすめるうすまるうすらぐうすら-うすれるすすき
Số nét
16
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1009 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 薄

  • 薄い

    うすい

    mỏng; nhạt

    N5
  • 薄暗い

    うすぐらい

    tối mờ; u ám

    N2
  • 薄める

    うすめる

    pha loãng

    N2
  • 薄弱

    はくじゃく

    yếu ớt; bạc nhược

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはもっと薄うすい緑色りょくしょくが好すきなのです。

    Anh ấy thích màu xanh lá nhạt hơn.

  • こんな薄暗うすぐらい部屋へやで本ほんを読よんではいけない。

    Đừng đọc sách trong căn phòng tối mờ như thế này.

  • こいつは意志いし薄弱はくじゃくな男おとこです。

    Gã này là một người nhu nhược.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét