Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 義

13 nét

Hán Việt

Nghĩa

Nghĩa

nghĩa, chính nghĩa

English: righteousness, justice, morality, honor, loyalty, meaning

Onyomi (âm On)
ギ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#415 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 義

  • 講義

    こうぎ

    bài giảng

    N4
  • 主義

    しゅぎ

    chủ nghĩa, nguyên tắc

    N3
  • 義務

    ぎむ

    nghĩa vụ, trách nhiệm

    N3
  • 意義

    いぎ

    ý nghĩa, tầm quan trọng

    N2
  • 義理

    ぎり

    nghĩa vụ, ân nghĩa

    N1
  • 正義

    せいぎ

    chính nghĩa, công lý

    N1
  • 定義

    ていぎ

    định nghĩa

    N1

Câu ví dụ

  • 民主みんしゅ主義しゅぎって何なに?

    Dân chủ là gì?

  • 義務ぎむを果はたさねばならない。

    Phải làm tròn nghĩa vụ.

  • 力ちからは正義せいぎなり。

    Sức mạnh là chính nghĩa.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Dương 羊

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét