Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 郡

10 nét

Hán Việt

Quận

Nghĩa

quận, huyện

English: county, district

Onyomi (âm On)
グン
Kunyomi (âm Kun)
こおり
Số nét
10
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#965 / 2500

Chủ đề: Địa lý & Địa danh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 郡

  • 郡

    ぐん

    quận; huyện

    N3

Câu ví dụ

  • これは豊能とよの郡ぐんの地図ちずです。

    Đây là bản đồ huyện Toyono.

  • これは二戸ふたど郡ぐんの地図ちずである。

    Đây là bản đồ huyện Ninohe.

  • その発電はつでん所しょは、その遠とおく離はなれた郡ぐんに電気でんきを供給きょうきゅうしている。

    Nhà máy điện đó cung cấp điện cho huyện xa xôi kia.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét