Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 餓

15 nét

Hán Việt

Ngạ

Nghĩa

đói, chết đói

English: starve, hungry, thirst

Onyomi (âm On)
ガ
Kunyomi (âm Kun)
うえる
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1754 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • その老人ろうじんは餓死がしした。

    Ông lão đã chết đói.

  • かわいそうにその子供こどもは餓死がし寸前すんぜんだった。

    Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.

  • 家畜かちくが餓死がしした。

    Gia súc đã chết đói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét