Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 訴

12 nét

Hán Việt

Tố

Nghĩa

kiện, tố cáo, kêu

English: accusation, sue, complain of pain, appeal to

Onyomi (âm On)
ソ
Kunyomi (âm Kun)
うったえる
Số nét
12
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#427 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 訴

  • 訴える

    うったえる

    kêu ca, kêu gọi; kiện

    N3
  • 訴え

    うったえ

    đơn kiện, lời than phiền

    N1
  • 訴訟

    そしょう

    vụ kiện, tố tụng

    N1

Câu ví dụ

  • 訴うったえてやる!

    Tôi sẽ kiện anh!

  • 彼かれはしばしば歯痛しつうを訴うったえる。

    Anh ấy thường kêu đau răng.

  • 訴訟そしょうは未決みけつである。

    Vụ kiện vẫn chưa được phân xử.

Cùng bộ Ngôn 言