Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 耽

10 nét

Hán Việt

Đam

Nghĩa

say mê, đắm chìm

English: addicted, absorbed in

Onyomi (âm On)
タン
Kunyomi (âm Kun)
ふける
Số nét
10
Bộ thủ
耳 Nhĩ (128)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 耽

  • 耽る

    ふける

    say mê, mải mê, đắm chìm

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしたちは酒さけと会話かいわに耽ふけった。

    Chúng tôi mải mê với rượu và chuyện trò.

  • チャルズは若わかい時ときに放蕩ほうとう生活せいかつに耽溺たんできしていました。

    Hồi trẻ, Charles đã chìm đắm trong cuộc sống phóng đãng.

  • 勤務きんむ中ちゅうなのに職員しょくいんの目めを盗ぬすんでインターネットに耽溺たんできする。

    Dù đang giờ làm, tôi vẫn lén nhân viên mà mải mê lướt Internet.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhĩ 耳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét