Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 聖

13 nét

Hán Việt

Thánh

Nghĩa

thánh, thiêng liêng

English: holy, saint, sage, master, priest

Onyomi (âm On)
セイショウ
Kunyomi (âm Kun)
ひじり
Số nét
13
Bộ thủ
耳 Nhĩ (128)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1165 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 聖

  • 神聖

    しんせい

    sự thần thánh, linh thiêng

    N1
  • 聖書

    せいしょ

    Kinh Thánh

    N1

Câu ví dụ

  • インドでは牛うしは神聖しんせいな動物どうぶつです。

    Ở Ấn Độ, bò là con vật linh thiêng.

  • 聖書せいしょにこう書かいてある。

    Trong Kinh Thánh có viết như thế này.

  • ケンは、聖子せいこより年上としうえです。

    Ken lớn tuổi hơn Seiko.

Cùng bộ Nhĩ 耳

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét