Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 腕

12 nét

Hán Việt

Oản

Nghĩa

cánh tay, tay nghề

English: arm, ability, talent

Onyomi (âm On)
ワン
Kunyomi (âm Kun)
うで
Số nét
12
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1163 / 2500

Chủ đề: Cơ thể

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 腕

  • 腕

    うで

    cánh tay; tay nghề

    N4
  • 腕前

    うでまえ

    tay nghề; kỹ năng

    N1

Câu ví dụ

  • 腕時計うでどけいが盗ぬすまれました。

    Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét