Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 胆

9 nét

Hán Việt

Đảm

Nghĩa

mật, can đảm, gan dạ

English: gall bladder, courage, pluck, nerve

Onyomi (âm On)
タン
Kunyomi (âm Kun)
きも
Số nét
9
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1449 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 胆

  • 大胆

    だいたん

    táo bạo; gan dạ

    N1

Câu ví dụ

  • 大胆だいたん不敵ふてきね。

    Gan dạ thật đấy.

  • 私わたしを落胆らくたんさせないでくれ。

    Đừng làm tôi thất vọng.

  • 母ははは私わたしの失敗しっぱいに落胆らくたんした。

    Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét