Kanji 椀
12 nét
Hán Việt
Oản
Nghĩa
bát gỗ, bát sơn mài
English: wooden or lacquered bowl
- Onyomi (âm On)
- ワン
- Kunyomi (âm Kun)
- はち
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng chứa 椀
- N3
椀
わん
bát gỗ, chén (canh)
Câu ví dụ
みんなのお椀にスープを注いで。
Múc canh vào bát cho mọi người đi.
おっぱいがお椀型で羨ましいなあ。
Ngực cậu hình cái bát, ghen tị thật đấy.
そのお椀のスープはとてもおいしかった。
Bát canh đó rất ngon.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|