Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 般

10 nét

Hán Việt

Bàn, Ban, Bát

Nghĩa

chung, phổ thông, loại

English: carrier, carry, all, general, sort, kind

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
10
Bộ thủ
舟 Chu (137)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#649 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 般

  • 一般

    いっぱん

    thông thường, phổ biến, chung

    N3
  • 全般

    ぜんぱん

    toàn bộ, tổng thể

    N2

Câu ví dụ

  • 一般いっぱんに男子だんしは女子じょしよりも足あしが速はやい。

    Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái.

  • そのことは人間にんげん全般ぜんぱんに言いえる。

    Điều đó có thể nói về loài người nói chung.

  • 般若はんにゃとは鬼女きじょの能面のうめんの事ことです。

    Hannya là mặt nạ kịch Nô của nữ quỷ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Chu 舟